năng lượng

Học thuật
Thân thiện
năng lượng

Một cậu bé đạp xe đạp để tạo ra năng lượng cho bóng đèn sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật học) Đại lượng vật đặc trưng cho khả năng sinh công của một hệ thống hoặc vật thể. Đây một đại lượng cơ bản, có thể tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
    • (Sinh học, y học) Khả năng hoạt động, sức lực của cơ thể sống. Nghĩa này chỉ trạng thái sẵn sàng khả năng thực hiện các hoạt động thể chất hoặc tinh thần.
    • (Nghĩa rộng) Nguồn lực, sức mạnh tiềm tàng để thực hiện hoặc duy trì một hoạt động nào đó, có thể áp dụng cho cá nhân, tổ chức hoặc các hệ thống trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vật ):
    • Mặt trời cung cấp năng lượng chủ yếu cho sự sống trên Trái Đất.
    • Tuabin gió chuyển đổi năng lượng của gió thành điện năng.
  • Danh từ (Sinh học):
    • Sau giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.
    • Thực phẩm nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.
  • Danh từ (Nghĩa rộng):
    • Đội ngũ trẻ trung mang lại một luồng năng lượng mới cho công ty.
    • ấy một năng lượng tích cực lan tỏa đến mọi người xung quanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Năng lượng tái tạo": chỉ các dạng năng lượng nguồn gốc từ tự nhiên có thể bổ sung liên tục, như năng lượng mặt trời, gió, thủy điện.
    • Phát triển năng lượng tái tạo xu hướng tất yếu để bảo vệ môi trường.
  • "Năng lượng tinh thần": chỉ sức mạnh về mặt tâm lý, ý chí, sự tập trung.
    • Anh ấy dồn hết năng lượng tinh thần để vượt qua khó khăn.
Biến thể từ liên quan
  • Năng động (tính từ): nhiều sinh lực, hoạt động tích cực hiệu quả.
    • ấy một người rất năng động sáng tạo.
  • Năng lực (danh từ): khả năng, phẩm chất cần thiết để thực hiện một công việc nào đó.
    • Nhà tuyển dụng đánh giá cao năng lực chuyên môn của ứng viên.
Từ đồng nghĩa
  • Sinh lực (thường dùng cho cơ thể sống): sức sống, sức lực.
  • Nhiệt lượng (một dạng cụ thể của năng lượng): lượng nhiệt được truyền đi.
  • Công suất (liên quan đến tốc độ thực hiện công hay chuyển hóa năng lượng): đại lượng đo bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Các cụm từ liên quan
  • Tiêu hao năng lượng: sử dụng hết hoặc làm giảm năng lượng.
    • Các bài tập cường độ cao tiêu hao năng lượng rất lớn.
  • Bảo toàn năng lượng: định luật vật phát biểu rằng năng lượng không tự sinh ra hoặc mất đi, chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.
    • Định luật bảo toàn năng lượng một trong những định luật cơ bản nhất của tự nhiên.
  • Nguồn năng lượng: nơi cung cấp hoặc vật chứa năng lượng.
    • Than đá từng nguồn năng lượng chủ yếu cho cuộc cách mạng công nghiệp.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Tràn trề năng lượng: trạng thái rất nhiều sức lực sự nhiệt tình.
    • Những đứa trẻ chạy nhảy tràn trề năng lượng trên sân chơi.
  • Hết năng lượng: kiệt sức, không còn sức lực để tiếp tục hoạt động.
    • Sau một ngày làm việc dài, tôi cảm thấy đã hết năng lượng.
năng lượng

Một cậu bé đạp xe đạp để tạo ra năng lượng cho bóng đèn sáng.

  1. () Đại lượng học do khả năng sản xuất công của một hệ thống.